🌳 Đại Ngàn Kỳ Bí

Chi Tiết Tộc Hệ DTCL Mùa 18

Tộc Hệ DTCL Mùa 18: Đại Ngàn Kỳ Bí mang đến hàng loạt cơ chế mới, từ những Cây Thần Rừng có thể bố trí trên bàn đấu cho đến Tinh Linh, Quái Rừng và các hiệu ứng cường hóa đặc biệt. Trong bài viết này, bạn có thể xem đầy đủ danh sách Tộc Hệ TFT Mùa 18, hiệu ứng tổng, từng mốc kích hoạt và các tướng thuộc mỗi Tộc Hệ. Dữ liệu sẽ được cập nhật thường xuyên theo những thay đổi mới nhất, giúp bạn dễ dàng xây dựng đội hình, kết hợp Tộc Hệ và thích nghi nhanh với meta DTCL Mùa 18.

Tộc Mùa 18 24
Bá Chủ
Tộc · 1 tướng
1

Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.

1 Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.

Rồng Ngàn Tuổi
Rồ
Rồng Ngàn Tuổi
Cổ Thụ
Tộc · 1 tướng
1

Mỗi khi một kẻ địch trong phạm vi 3 ô bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 30 Máu tối đa.

1 Mỗi khi một kẻ địch trong phạm vi 3 ô bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 30 Máu tối đa.

Maokai
Ma
Maokai
Cự Thạch
Tộc · 1 tướng
1

Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.

1 Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.

Malphite
Ma
Malphite
Gai Đen
Tộc · 6 tướng
2 4 6

Đồng minh trên ô Gai Đen sẽ bị hiến tế trước khi giao tranh, tăng Máu cho các tướng của bạn. Tướng Gai Đen nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế.

2 Đội nhận 175 Máu.

4 Đội nhận 300 Máu; hiệu ứng chỉ số mạnh hơn 25%.

6 Đội nhận 350 Máu; vật tế không bị tiêu diệt. Vật tế đồng thời nhận 15% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, 15% Tốc Độ Đánh, 10 Giáp và Kháng Phép, 150 Máu và 10% Hút Máu Toàn Phần.

Veigar
Ve
Veigar
Rek'Sai
Re
Rek'Sai
Warwick
Wa
Warwick
Azir
Az
Azir
Malphite
Ma
Malphite
Lux (Gai Đen)
Lu
Lux (Gai Đen)
Hoa Linh
Tộc · 8 tướng
3 5 7 9 11

Sau giao tranh, các Tinh Linh của bạn được cường hóa. Các tướng Hoa Linh nhận Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật và 10% Máu tối đa.

3 Tinh Linh được nâng cấp, 12% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

5 Tinh Linh luôn xuất hiện trong cửa hàng, 30% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

7 Nhận 4 vàng sau khi mua Tinh Linh, 40% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

9 Bạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 45% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

11 Tinh Linh tràn ngập sức mạnh, 100% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

Yorick
Yo
Yorick
Karma
Ka
Karma
Yunara
Yu
Yunara
Master Yi
Ma
Master Yi
Sett
Se
Sett
Ahri
Ah
Ahri
Lux (Hoa Linh)
Lu
Lux (Hoa Linh)
Ashe
As
Ashe
Hòa Hợp
Tộc · 1 tướng
1

Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha mặt trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

1 Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha mặt trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

Alune
Al
Alune
Hỏa Ngục
Tộc · 6 tướng
2 3 5 7

Sát thương từ tướng Hỏa Ngục gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 4 giây. Thiêu Đốt của Hỏa Ngục cộng dồn với các hiệu ứng Thiêu Đốt khác.

2 Thiêu Đốt 1%, Vết Thương Sâu 33%.

3 Sau giao tranh, 1 ô không chứa tướng Hỏa Ngục trong cửa hàng của bạn bốc cháy, đổi lại thành tướng cao hơn một bậc.

5 Thiêu cháy 2 ô cửa hàng, Thiêu Đốt 2%.

7 Thiêu cháy 4 ô cửa hàng, Thiêu Đốt 3%.

Varus
Va
Varus
Akali
Ak
Akali
Shen
Sh
Shen
Amumu
Am
Amumu
Lux (Hỏa Ngục)
Lu
Lux (Hỏa Ngục)
Kennen
Ke
Kennen
Khắc Tinh
Tộc · 2 tướng
1 2

Chỉ kích hoạt khi triển khai 1 tướng Khắc Tinh trên sân. Tướng Khắc Tinh thu thập điểm hạ gục và nhận 3 điểm nếu tham gia hạ gục một tướng Khắc Tinh khác.

1 Tướng Khắc Tinh thu thập điểm tham gia hạ gục, nhận 3 điểm nếu tham gia hạ gục một tướng Khắc Tinh khác. Tham gia hạ gục sẽ tiến hóa Kha'Zix, vĩnh viễn ban cho hắn lựa chọn tùy ý: Đao Phủ, Liên Kích, Tàn Phá hoặc Thuật Sư. Rengar cho 2/3/5 vàng mỗi 8 lần tham gia hạ gục. Sau 30 lần tham gia hạ gục, đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích + 0,2% cho mỗi lần tham gia hạ gục tiếp theo.

2 Các tướng Khắc Tinh có thể được triển khai cùng nhau. Khi Kha'Zix nhận Năng Lượng từ Kỹ Năng của mình, Rengar nhận 100% lượng Năng Lượng đó. Khi Rengar hồi máu từ Kỹ Năng của mình, Kha'Zix nhận 50% lượng hồi máu đó.

Kha'Zix
Kh
Kha'Zix
Rengar
Re
Rengar
Lục Bảo
Tộc · 1 tướng
1

Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.

1 Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.

Taric
Ta
Taric
Mặt Trăng
Tộc · 4 tướng
2 3 4 5

Các tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Độ Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Mặt Trăng nhận gấp đôi hiệu ứng.

2 Nhận 7% Tốc Độ Đánh và 7% Sức Mạnh Phép Thuật.

3 Nhận 10% Tốc Độ Đánh và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.

4 Nhận 14% Tốc Độ Đánh và 14% Sức Mạnh Phép Thuật.

5 Nhận 18% Tốc Độ Đánh và 18% Sức Mạnh Phép Thuật.

Diana
Di
Diana
Aphelios
Ap
Aphelios
Lux (Mặt Trăng)
Lu
Lux (Mặt Trăng)
Alune
Al
Alune
Mặt Trời
Tộc · 4 tướng
3

Tướng của bạn nhận lá chắn theo Máu tối đa và gây sát thương phép cộng thêm. Các hiệu ứng được tăng cường theo số tướng 3 sao độc nhất.

3 Tướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 7% sát thương phép cộng thêm. Với mỗi tướng 3 sao độc nhất: 1 tướng 3 sao: tăng lá chắn và sát thương phép thêm 1,5% với mỗi tướng 3 sao; 3 tướng 3 sao: nhận 18% Tốc Độ Đánh và 15 Giáp/Kháng Phép; 5 tướng 3 sao: chuyển 50% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn; 8 tướng 3 sao: mỗi 4 giây giao tranh, 1 tướng 3 sao sẽ thăng hoa lên 4 sao.

Leona
Le
Leona
Sejuani
Se
Sejuani
Kayle
Ka
Kayle
Lux (Mặt Trời)
Lu
Lux (Mặt Trời)
Nguyên Sinh
Tộc · 4 tướng
2 4

Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.

2 Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.

4 Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.

Vi
Vi
Vi
Sivir
Si
Sivir
Nidalee
Ni
Nidalee
Lux (Nguyên Sinh)
Lu
Lux (Nguyên Sinh)
Quái Rừng
Tộc · 10 tướng
3 5 7 10

Dùng Dấu Ấn Đầu Đàn để trao Bùa Lợi độc nhất cho một tướng Quái Rừng. Ở các mốc cao hơn, cửa hàng tràn ngập Quái Rừng và các tướng Quái Rừng tăng trưởng trong giao tranh.

3 Sử dụng Dấu Ấn Đầu Đàn để trao Bùa Lợi độc nhất cho một tướng Quái Rừng.

5 Mỗi 3 giao tranh, cửa hàng tiếp theo của bạn sẽ tràn ngập tướng Quái Rừng.

7 Khi bắt đầu giao tranh và mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận 5% Sức Mạnh Công Kích, 5% Sức Mạnh Phép Thuật, 5% Tốc Độ Đánh, 5 Giáp, 5 Kháng Phép, 50 Máu và 1 Hồi Năng Lượng.

10 +2 số lượng tướng tối đa.

Mầm Non
Mầ
Mầm Non
Sỏi
Sỏ
Sỏi
Cua Kỳ Cục
Cu
Cua Kỳ Cục
Cóc Thành Tinh
Có
Cóc Thành Tinh
Sói Hắc Ám
Só
Sói Hắc Ám
Chim Mẹ
Ch
Chim Mẹ
Quái Đá Krug
Qu
Quái Đá Krug
Bụi Gai Đỏ
Bụ
Bụi Gai Đỏ
Người Đá
Ng
Người Đá
Rồng Ngàn Tuổi
Rồ
Rồng Ngàn Tuổi
Săn Thưởng
Tộc · 1 tướng
1

Chọn một nhiệm vụ. Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng. Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.

1 Chọn một nhiệm vụ. Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng. Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.

Draven
Dr
Draven
Thiên Thực
Tộc · 0 tướng

Sau 10 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3,5 giây.

Thần Rừng
Tộc · 8 tướng
3 5 7 9 11

Nhận cây Thần Rừng có thể di chuyển.

3 Nhận 1 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh.

5 Có thêm Cây Vỏ Đá thứ hai và các Cây Vỏ Đá nhận 200 Máu.

7 Nhận thêm Hộ Vệ Rừng.

9 Các cây trở thành 2 sao.

11 Các cây trở thành 3 sao và khu rừng được hình thành.

Xayah
Xa
Xayah
Ornn
Or
Ornn
LeBlanc
Le
LeBlanc
Alistar
Al
Alistar
Hecarim
He
Hecarim
Ezreal
Ez
Ezreal
Lux (Thần Rừng)
Lu
Lux (Thần Rừng)
Gnar
Gn
Gnar
Thế Thần
Tộc · 10 tướng
1

Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó. Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.

1 Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó. Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.

Lux (Mặt Trời)
Lu
Lux (Mặt Trời)
Lux (Nguyên Sinh)
Lu
Lux (Nguyên Sinh)
Lux (Mặt Trăng)
Lu
Lux (Mặt Trăng)
Lux (Hỏa Ngục)
Lu
Lux (Hỏa Ngục)
Lux (Tiên Linh)
Lu
Lux (Tiên Linh)
Lux (Thần Rừng)
Lu
Lux (Thần Rừng)
Lux (Tiên Hắc Ám)
Lu
Lux (Tiên Hắc Ám)
Lux (Hoa Linh)
Lu
Lux (Hoa Linh)
Lux (Gai Đen)
Lu
Lux (Gai Đen)
Lux (Mặc định)
Lu
Lux (Mặc định)
Thụ Thần
Tộc · 1 tướng
1

Nhận 1 hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm 3 mỗi giao tranh. Ivern dùng 5 hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.

1 Nhận 1 hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm 3 mỗi giao tranh. Ivern dùng 5 hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.

Ivern
Iv
Ivern
Thực Vật
Tộc · 2 tướng
1 2

Tướng Thực Vật nhận Năng Lượng; ở mốc 2 còn hồi Máu cho đồng minh thấp Máu nhất.

1 10 Năng Lượng.

2 Và hồi 8% Máu tối đa cho đồng minh thấp Máu nhất.

Fiddlesticks
Fi
Fiddlesticks
Soraka
So
Soraka
Tinh Nghịch
Tộc · 6 tướng
3 5 7

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên Lông Xù Khổng Lồ để chọn làm Kỵ Sĩ.

3 Kỵ Sĩ nhận 15% Máu và 15% Tốc Độ Đánh.

5 Kỵ Sĩ nhận 40% Máu và 35% Tốc Độ Đánh; 0% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

7 Kỵ Sĩ nhận 45% Máu và 45% Tốc Độ Đánh; 100% Kỹ Năng của Lông Xù Khổng Lồ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

Kobuko
Ko
Kobuko
Veigar
Ve
Veigar
Teemo
Te
Teemo
Rammus
Ra
Rammus
Tristana
Tr
Tristana
Gnar
Gn
Gnar
Tiên Hắc Ám
Tộc · 6 tướng
3 4 5 7

Nhận Tinh Hoa khi hạ gục tướng, và nhận thêm khi thua giao tranh người chơi. Bắt đầu từ mốc 40 Tinh Hoa, bạn có thể chọn chuyển đổi Tinh Hoa thành phần thưởng hoặc tiếp tục tích lũy. Mỗi phần thưởng yêu cầu lượng Tinh Hoa ngày càng tăng.

3 2 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi trận thua.

4 2 Tinh Hoa mỗi hạ gục, 18 Tinh Hoa mỗi trận thua.

5 3 Tinh Hoa mỗi hạ gục, 32 Tinh Hoa mỗi trận thua.

7 10 Tinh Hoa mỗi hạ gục, 60 Tinh Hoa mỗi trận thua.

Camille
Ca
Camille
Elise
El
Elise
Caitlyn
Ca
Caitlyn
Cassiopeia
Ca
Cassiopeia
Morgana
Mo
Morgana
Lux (Tiên Hắc Ám)
Lu
Lux (Tiên Hắc Ám)
Tiên Linh
Tộc · 5 tướng
2 4

Sát thương, hồi máu và tạo lá chắn của đội bạn sẽ thu hút các Pix. Mỗi Pix sẽ tăng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cho các tướng Tiên Linh, và sau khi họ tụt xuống dưới 50% Máu, họ sẽ hồi máu với mỗi Pix.

2 Mỗi Pix cho 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, đồng thời hồi 2% Máu.

4 Mỗi Pix cho 8% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật, đồng thời hồi 4% Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim cho vàng.

Rakan
Ra
Rakan
Xayah
Xa
Xayah
Tristana
Tr
Tristana
Lillia
Li
Lillia
Lux (Tiên Linh)
Lu
Lux (Tiên Linh)
Vườn Gai
Tộc · 1 tướng
1

Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành 10% nếu có tối thiểu 6 cây của Zyra đang còn sống.

1 Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành 10% nếu có tối thiểu 6 cây của Zyra đang còn sống.

Zyra
Zy
Zyra
Ăn Mòn
Tộc · 1 tướng
1

Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.

1 Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.

Kog'Maw
Ko
Kog'Maw
Hệ Mùa 18 12
Dũng Sĩ
Hệ · 7 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận Chống Chịu. Các Dũng Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 Đội nhận 4% Chống Chịu; tướng Dũng Sĩ nhận 20%.

4 Đội nhận 4% Chống Chịu; tướng Dũng Sĩ nhận 30%.

6 Đội nhận 8% Chống Chịu; tướng Dũng Sĩ nhận 40%.

Yorick
Yo
Yorick
Rakan
Ra
Rakan
Sejuani
Se
Sejuani
Cua Kỳ Cục
Cu
Cua Kỳ Cục
Vi
Vi
Vi
Amumu
Am
Amumu
Maokai
Ma
Maokai
Liên Kích
Hệ · 5 tướng
2 3 4 5

Đội của bạn nhận thêm 10% Tốc Độ Đánh. Tướng Liên Kích nhận thêm Tốc Độ Đánh trên mỗi đòn đánh, tối đa 10 cộng dồn.

2 Nhận thêm 3% Tốc Độ Đánh mỗi đòn đánh.

3 Nhận thêm 5% Tốc Độ Đánh mỗi đòn đánh.

4 Nhận thêm 9% Tốc Độ Đánh mỗi đòn đánh.

5 Nhận thêm 15% Tốc Độ Đánh mỗi đòn đánh.

Xayah
Xa
Xayah
Varus
Va
Varus
Kayle
Ka
Kayle
Chim Mẹ
Ch
Chim Mẹ
Aphelios
Ap
Aphelios
Thuật Sĩ
Hệ · 5 tướng
2 3 4 5

Đội của bạn được tăng Hồi Năng Lượng, tướng Thuật Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 Đội nhận 1 Hồi Năng Lượng; tướng Thuật Sĩ nhận 2.

3 Đội nhận 1 Hồi Năng Lượng; tướng Thuật Sĩ nhận 3.

4 Đội nhận 2 Hồi Năng Lượng; tướng Thuật Sĩ nhận 5.

5 Đội nhận 2 Hồi Năng Lượng; tướng Thuật Sĩ nhận 8.

Sỏi
Sỏ
Sỏi
Teemo
Te
Teemo
Kog'Maw
Ko
Kog'Maw
Người Đá
Ng
Người Đá
Morgana
Mo
Morgana
Thuật Sư
Hệ · 7 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Thuật Sư nhận được nhiều hơn và nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một tướng Thuật Sư thi triển Kỹ Năng.

2 Tướng Thuật Sư nhận thêm 10% Sức Mạnh Phép Thuật và 1% sau mỗi lần thi triển.

4 Tướng Thuật Sư nhận thêm 30% Sức Mạnh Phép Thuật và 1% sau mỗi lần thi triển.

6 Tướng Thuật Sư nhận thêm 55% Sức Mạnh Phép Thuật và 2% sau mỗi lần thi triển.

Veigar
Ve
Veigar
Karma
Ka
Karma
LeBlanc
Le
LeBlanc
Fiddlesticks
Fi
Fiddlesticks
Cassiopeia
Ca
Cassiopeia
Ahri
Ah
Ahri
Alune
Al
Alune
Thích Ứng
Hệ · 5 tướng
2 3 4

Thiên Phú: Kỹ năng của tướng Thích Ứng sẽ thay đổi tùy theo việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật của họ cao hơn. Tướng Thích Ứng nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Sức Mạnh Công Kích, tùy vào chỉ số nào cao hơn.

2 Nhận 25% Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy chỉ số nào cao hơn.

3 Nhận 35% Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy chỉ số nào cao hơn.

4 Nhận 55% Sức Mạnh Công Kích hoặc Sức Mạnh Phép Thuật, tùy chỉ số nào cao hơn.

Akali
Ak
Akali
Cóc Thành Tinh
Có
Cóc Thành Tinh
Master Yi
Ma
Master Yi
Kog'Maw
Ko
Kog'Maw
Nidalee
Ni
Nidalee
Thợ Săn
Hệ · 5 tướng
2 3 4 5

Tướng Thợ Săn nhận Sức Mạnh Công Kích. Nếu tướng Thợ Săn không đổi mục tiêu trong 4 giây, họ nhận thêm 10% Khuếch Đại Sát Thương.

2 Nhận 20% Sức Mạnh Công Kích.

3 Nhận 30% Sức Mạnh Công Kích.

4 Nhận 45% Sức Mạnh Công Kích.

5 Nhận 65% Sức Mạnh Công Kích.

Mầm Non
Mầ
Mầm Non
Caitlyn
Ca
Caitlyn
Tristana
Tr
Tristana
Sivir
Si
Sivir
Ashe
As
Ashe
Tiên Phong
Hệ · 6 tướng
2 4 6

Khi bắt đầu giao tranh và khi xuống dưới 50% Máu, các tướng Tiên Phong nhận một Lá Chắn theo Máu tối đa trong 10 giây.

2 Nhận lá chắn bằng 18% Máu tối đa.

4 Nhận lá chắn bằng 32% Máu tối đa.

6 Nhận lá chắn bằng 42% Máu tối đa và tăng 5% Chống Chịu khi có Lá Chắn.

Rakan
Ra
Rakan
Elise
El
Elise
Diana
Di
Diana
Hecarim
He
Hecarim
Người Đá
Ng
Người Đá
Taric
Ta
Taric
Triệu Hồi
Hệ · 4 tướng
2 3

Tướng Triệu Hồi cường hóa đơn vị triệu hồi của mình theo nhiều cách khác nhau. Yorick: +30% Máu. Azir: +45% Sát Thương. Chim Mẹ: +45% Sát Thương. Zyra: +4 Đòn Đánh Từ Cây.

2 Cường Hóa Đơn Vị Triệu Hồi.

3 Tăng mỗi hiệu ứng thêm 50%.

Yorick
Yo
Yorick
Azir
Az
Azir
Chim Mẹ
Ch
Chim Mẹ
Zyra
Zy
Zyra
Tàn Phá
Hệ · 6 tướng
2 4 6

Tướng Tàn Phá nhận 10% Hút Máu Toàn Phần. Ngoài ra, các tướng Tàn Phá gây sát thương cộng thêm, tăng gấp đôi khi tấn công kẻ địch còn dưới 50% Máu.

2 12% Sát Thương Cộng Thêm.

4 25% Sát Thương Cộng Thêm.

6 40% Sát Thương Cộng Thêm.

Akali
Ak
Akali
Camille
Ca
Camille
Sói Hắc Ám
Só
Sói Hắc Ám
Warwick
Wa
Warwick
Diana
Di
Diana
Bụi Gai Đỏ
Bụ
Bụi Gai Đỏ
Vệ Quân
Hệ · 6 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận 12 Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận được nhiều hơn.

2 Tướng Vệ Quân nhận 25 Giáp và Kháng Phép.

4 Tướng Vệ Quân nhận 55 Giáp và Kháng Phép.

6 Tướng Vệ Quân nhận 115 Giáp và Kháng Phép.

Leona
Le
Leona
Ornn
Or
Ornn
Shen
Sh
Shen
Fiddlesticks
Fi
Fiddlesticks
Rammus
Ra
Rammus
Lillia
Li
Lillia
Đao Phủ
Hệ · 5 tướng
2 3 4

Tướng Đao Phủ nhận Chuẩn Xác và Tỉ Lệ Chí Mạng. Ở các mốc cao hơn, kẻ địch chảy máu chịu thêm sát thương chuẩn.

2 Các tướng Đao Phủ nhận Chuẩn Xác và 20% Tỉ Lệ Chí Mạng.

3 Ngoài ra, kẻ địch chảy máu chịu 30% sát thương chuẩn cộng thêm trong vòng 3 giây.

4 Sát thương chảy máu tăng thành 50%.

Yunara
Yu
Yunara
Azir
Az
Azir
Soraka
So
Soraka
Ezreal
Ez
Ezreal
Kennen
Ke
Kennen
Đấu Sĩ
Hệ · 6 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận thêm 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 Tướng Đấu Sĩ nhận 25% Máu tối đa.

4 Tướng Đấu Sĩ nhận 40% Máu tối đa.

6 Tướng Đấu Sĩ nhận 65% Máu tối đa.

Kobuko
Ko
Kobuko
Rek'Sai
Re
Rek'Sai
Alistar
Al
Alistar
Quái Đá Krug
Qu
Quái Đá Krug
Sett
Se
Sett
Gnar
Gn
Gnar

Câu Hỏi Thường Gặp Về Tộc Hệ Mùa 18

ĐTCL Mùa 18 có những cơ chế nào mới?

Đại Ngàn Kỳ Bí mang đến nhiều cơ chế đặc biệt như Tinh Linh, Cây Thần Rừng, Quái Rừng và các hiệu ứng có thể thay đổi trực tiếp cách xây dựng cũng như triển khai đội hình.

Làm sao để kích hoạt các mốc sức mạnh?

Người chơi cần đưa đủ số lượng tướng thuộc cùng một Tộc hoặc Hệ lên bàn đấu. Khi đạt đúng số lượng yêu cầu, đội hình sẽ nhận được chỉ số hoặc hiệu ứng tương ứng với mốc đã kích hoạt.

Tộc và Hệ khác nhau như thế nào?

Tộc thường đại diện cho nguồn gốc, chủ đề hoặc phe phái của tướng. Hệ thể hiện vai trò chiến đấu như chống chịu, gây sát thương, hồi năng lượng hoặc hỗ trợ đồng đội.

Nên đạt mốc cao hay kết hợp nhiều hiệu ứng?

Điều này phụ thuộc vào tướng chủ lực và đội hình đang sử dụng. Một số đội hình mạnh khi đạt mốc cao, trong khi các đội hình linh hoạt thường kết hợp nhiều hiệu ứng nhỏ để cân bằng sát thương và chống chịu.

Tộc hoặc Hệ nào mạnh nhất trong mùa mới?

Không có lựa chọn mạnh nhất trong mọi trận đấu. Sức mạnh còn phụ thuộc vào phiên bản, trang bị, Lõi Nâng Cấp, tướng 2 sao hoặc 3 sao và cách sắp xếp đội hình trước từng đối thủ.

Thông tin trong bài có được cập nhật không?

Nội dung sẽ được cập nhật khi Riot Games thay đổi tướng, chỉ số, hiệu ứng hoặc các mốc kích hoạt. Bạn có thể theo dõi thêm tại trang Đấu Trường Chân Lý chính thức .