Tộc 32
Bá Chủ
Bá Chủ
Tộc · 0 tướng
1

Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.

1 Rồng Ngàn Tuổi chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.

Cổ Thụ
Cổ Thụ
Tộc · 0 tướng
1

Mỗi khi một kẻ địch trong ô bị hạ gục, tướng Cổ Thụ mạnh nhất của bạn nhận Máu tối đa vĩnh viễn.

Hiện tại: 0

1 Mỗi khi một kẻ địch trong ô bị hạ gục, tướng Cổ Thụ mạnh nhất của bạn nhận Máu tối đa vĩnh viễn.

Hiện tại: 0

Cự Thạch
Cự Thạch
Tộc · 0 tướng
1

Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.

1 Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.

Gai Đen
Gai Đen
Tộc · 0 tướng
2 4 6

Đồng minh trên ô Gai Đen sẽ bị hiến tế trước khi giao tranh, tăng Máu cho các tướng của bạn.

Tướng Gai Đen nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế.

2 175 hp

4 350 hp; Hiệu ứng cộng thêm mạnh hơn 30%

6 600 hp; Hiệu ứng cộng thêm mạnh hơn 60%

Hoa Linh
Hoa Linh
Tộc · 0 tướng
3 5 7 9 11

Sau giao tranh, các Tinh Linh của bạn được cường hóa.

Tướng Hoa Linh nhận thêm Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật và 10% Máu tối đa.

3 Tinh Linh được nâng cấp, 12% adap

5 Tinh Linh xuất hiện trong mọi cửa hàng, 30% adap

7 Nhận vàng sau khi mua 1 Tinh Linh, 50% adap

9 Bạn có thể mua 2 Tinh Linh mỗi vòng, 55% adap

11 Tinh Linh tràn đầy sức mạnh, 100% adap

Hòa Hợp
Hòa Hợp
Tộc · 0 tướng
1

Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

1 Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

Hỏa Ngục
Hỏa Ngục
Tộc · 0 tướng
2 3 5 7

Sát thương từ tướng Hỏa Ngục sẽ gây Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu lên kẻ địch trong 3 giây. Thiêu Đốt từ Hỏa Ngục cộng dồn với các hiệu ứng Thiêu Đốt khác.

2 Thiêu Đốt%, Vết Thương Sâu 33%

3 Sau giao tranh, ô cửa hàng không chứa tướng Hỏa Ngục của bạn sẽ bốc cháy, hiện ra tướng cao hơn 1 bậc

5 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt%

7 ô cửa hàng Bốc Cháy, Thiêu Đốt%

Khắc Tinh
Khắc Tinh
Tộc · 0 tướng
1 1 2

1 Chỉ kích hoạt khi triển khai 1 tướng Khắc Tinh.

Tướng Khắc Tinh thu thập điểm tham gia hạ gục, nhận 3 điểm nếu tham gia hạ gục một tướng Khắc Tinh khác.

1 Tướng Khắc Tinh thu thập điểm tham gia hạ gục, nhận 3 điểm nếu tham gia hạ gục một tướng Khắc Tinh khác.

Tham gia hạ gục sẽ tiến hóa Kha'Zix, vĩnh viễn ban cho hắn lựa chọn tùy ý: Đao Phủ, Liên Kích, Tàn Phá hoặc Thuật Sư.

Rengar trao // vàng mỗi lần tham gia hạ gục. Sau lần tham gia hạ gục, đội của bạn nhận% Sức Mạnh Công Kích +% ad cho mỗi lần tham gia hạ gục tiếp theo.

Số Lần Kha'Zix Tham Gia Hạ Gục: 0 / 0
Số Lần Rengar Tham Gia Hạ Gục: 0
Vàng Kiếm Được: 0

2 tướng Khắc Tinh được triển khai cùng nhau, và kỹ năng của họ sẽ trao hiệu ứng thưởng cho nhau.

Liên Kích
Liên Kích
Tộc · 0 tướng
2 3 4 5

Đội của bạn nhận% Tốc Độ Đánh. Các tướng Liên Kích nhận thêm sau mỗi đòn đánh, tối đa 10 cộng dồn.

2 +3% as mỗi Đòn Đánh

3 +5% as mỗi Đòn Đánh

4 +8% as mỗi Đòn Đánh

5 +12% as mỗi Đòn Đánh

Lục Bảo
Lục Bảo
Tộc · 0 tướng
1

Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.

1 Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.

Mặt Trăng
Mặt Trăng
Tộc · 0 tướng
2 3 4 5

Các tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Độ Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Mặt Trăng nhận thêm%.

2 7% as, 7% ap

3 12% as, 10% ap

4 16% as, 14% ap

5 20% as, 18% ap

Mặt Trời
Mặt Trời
Tộc · 0 tướng
3

3 Tướng của bạn nhận lá chắn bằng 5% Máu tối đa và gây 8% sát thương phép cộng thêm. Nhận thêm hiệu ứng bổ sung với mỗi tướng 3 sao độc nhất:

1: Tăng lá chắn và sát thương phép thêm% với mỗi tướng 3 sao.:% as và armormr: Chuyển đổi% sát thương phép cộng thêm thành sát thương chuẩn.: Mỗi giây giao tranh, 1 tướng 3 sao thăng hoa lên 4 sao.

Nguyên Sinh
Nguyên Sinh
Tộc · 0 tướng
2 4

Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.

Quái Rừng
Quái Rừng
Tộc · 0 tướng
3 5 7 10

3 Sử dụng Dấu Ấn Đầu Đàn để trao Bùa Lợi độc nhất cho một tướng Quái Rừng

5 Mỗi giao tranh, cửa hàng tiếp theo của bạn sẽ tràn ngập tướng Quái Rừng.

7 Khi bắt đầu giao tranh và cứ mỗi 5 giây, tướng Quái Rừng tăng trưởng và nhận% ad% ap% as
+ armor + mr + hp +

10 +2 số lượng tướng tối đa

Săn Thưởng
Săn Thưởng
Tộc · 0 tướng
1

Chọn một nhiệm vụ. Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng. Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.

1 Chọn một nhiệm vụ. Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng. Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.

Thiên Thực
Thiên Thực
Tộc · 0 tướng

Sau 8 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi giây.

Thuật Sĩ
Thuật Sĩ
Tộc · 0 tướng
2 3 4 5

Đội của bạn được tăng Hồi Năng Lượng, tướng Thuật Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 1 |

3 1 |

4 2 |

5 2 |

Thuật Sư
Thuật Sư
Tộc · 0 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Thuật Sư nhận được nhiều hơn, và nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một tướng Thuật Sư thi triển Kỹ Năng.

2 % ap, +1% ap mỗi lần thi triển

4 % ap, +1% ap mỗi lần thi triển

6 % ap, +2% ap mỗi lần thi triển

Thích Ứng
Thích Ứng
Tộc · 0 tướng
2 3 4

Thiên Phú: Kỹ năng của tướng Thích Ứng sẽ thay đổi tùy theo việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật của họ cao hơn.

Tướng Thích Ứng nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Sức Mạnh Công Kích, tùy vào chỉ số nào cao hơn.

2 % HOẶC

3 % HOẶC

4 % HOẶC

Thần Rừng
Thần Rừng
Tộc · 0 tướng
3 5 7 9 11

Nhận các cây Thần Rừng có thể đặt được.

3 1 Cây Vỏ Đá và 1 Hoa Sinh Mệnh

5 Cây Vỏ Đá thứ hai & các Cây Vỏ Đá được tăng Máu

7 và Hộ Vệ Rừng

9 Các cây trở thành 2 sao

11 Các cây trở thành 3 sao và khu rừng được hình thành

Thế Thần
Thế Thần
Tộc · 0 tướng
1

Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó.

Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.

1 Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó.

Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.

Thợ Săn
Thợ Săn
Tộc · 0 tướng
2 3 4 5

Tướng Thợ Săn nhận Sức Mạnh Công Kích. Nếu tướng Thợ Săn không đổi mục tiêu trong giây, họ nhận thêm 10% Khuếch Đại Sát Thương.

2 % ad

3 % ad

4 % ad

5 % ad

Thụ Thần
Thụ Thần
Tộc · 0 tướng
1

Nhận hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm mỗi giao tranh. Ivern dùng hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.

Hạt Giống: 0 /

Hệ Sinh Thái Hiện Tại:

1 Nhận hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm mỗi giao tranh. Ivern dùng hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.

Hạt Giống: 0 /

Hệ Sinh Thái Hiện Tại:

Thực Vật
Thực Vật
Tộc · 0 tướng
1 2

Các tướng Thực Vật thu hoạch kẻ địch khi tham gia hạ gục, nhận:

1 10 Năng Lượng

2 , đồng thời hồi lại 8% Máu tối đa cho đồng minh có lượng Máu thấp nhất.

Tinh Nghịch
Tinh Nghịch
Tộc · 0 tướng
3 5 7

Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.

3 Kỵ Sĩ nhận được
15% hp và 15% as

5 40% hp 35% as, và% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

7 45% hp 45% as, và% Kỹ năng của LXKL sẽ áp dụng cho các tướng Tinh Nghịch của bạn.

Tiên Hắc Ám
Tiên Hắc Ám
Tộc · 0 tướng
3 4 5 7

Nhận Tinh Hoa khi hạ gục tướng, và nhận thêm khi thua giao tranh người chơi.

Bắt đầu từ mốc Tinh Hoa, bạn có thể chọn chuyển đổi Tinh Hoa thành phần thưởng hoặc tiếp tục tích lũy. Mỗi phần thưởng yêu cầu lượng Tinh Hoa tăng dần.

3 Tinh Hoa mỗi mạng hạ gục, Tinh Hoa mỗi lần thua

4 mỗi mạng hạ gục, mỗi lần thua

5 mỗi mạng hạ gục, mỗi lần thua

7 mỗi mạng hạ gục, mỗi lần thua

Tiên Linh
Tiên Linh
Tộc · 0 tướng
2 4

Sát thương, hồi máu và tạo lá chắn của đội bạn sẽ thu hút các Pix.

Mỗi Pix sẽ tăng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cho các tướng Tiên Linh, và sau khi họ tụt xuống dưới 50% Máu, họ sẽ hồi máu với mỗi Pix.

2 4.5% và 2.5% Hồi Máu.

4 7% và 4% Hồi Máu. Sau khi thu hút 7 Pix, bạn sẽ bắt đầu thu hút Pix Hoàng Kim, những Pix Hoàng Kim này sẽ cho vàng.

Triệu Hồi
Triệu Hồi
Tộc · 0 tướng
2 3

Tướng Triệu Hồi cường hóa các đơn vị triệu hồi của mình theo nhiều cách khác nhau.

Yorick: +% Máu
Azir: +% Sát Thương
Chim Mẹ: +45% Sát Thương
Zyra: + Đòn Đánh Từ Cây

2 Cường Hóa Đơn Vị Triệu Hồi

3 Tăng mỗi hiệu ứng thêm 50%

Tàn Phá
Tàn Phá
Tộc · 0 tướng
2 4 6

Tướng Tàn Phá nhận 10% Hút Máu Toàn Phần. Ngoài ra, tướng Tàn Phá sẽ gây thêm sát thương, tăng gấp đôi khi tấn công kẻ địch còn dưới% Máu.

2 % Sát Thương Cộng Thêm

4 % Sát Thương Cộng Thêm

6 % Sát Thương Cộng Thêm

Vườn Gai
Vườn Gai
Tộc · 0 tướng
1

Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành% nếu có tối thiểu cây của Zyra đang còn sống.

1 Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành% nếu có tối thiểu cây của Zyra đang còn sống.

Vệ Quân
Vệ Quân
Tộc · 0 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận được nhiều hơn.

Ăn Mòn
Ăn Mòn
Tộc · 0 tướng
1

Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.

Cào Xé: giảm Kháng Phép
Phân Tách: giảm Giáp

1 Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.

Cào Xé: giảm Kháng Phép
Phân Tách: giảm Giáp

Hệ 4
Dũng Sĩ
Dũng Sĩ
Hệ · 0 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận Chống Chịu. Tướng Dũng Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 % hoặc%

4 % hoặc%

6 % hoặc%

Tiên Phong
Tiên Phong
Hệ · 0 tướng
2 4 6

Khi Bắt Đầu Giao Rranh và khi xuống dưới 50% Máu, tướng Tiên Phong nhận Lá Chắn theo Máu tối đa trong 10 giây.

2 18% Máu tối đa

4 30% Máu tối đa

6 40% Máu tối đa. Tăng% Chống Chịu khi có Lá Chắn.

Đao Phủ
Đao Phủ
Hệ · 0 tướng
2 3 4

2 Tướng Đao Phủ nhận được Chuẩn Xác và 15% Tỉ Lệ Chí Mạng.

3 Ngoài ra, kẻ địch sẽ bị chảy máu, chịu thêm% sát thương chuẩn trong 3 giây.

4 Sát thương chảy máu tăng thành%.

Đấu Sĩ
Đấu Sĩ
Hệ · 0 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận thêm Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 % hp

4 % hp

6 % hp