Chi Tiết Bản Cập Nhật TFT 17.3 – Chính Thức Riot

Chi Tiết Bản Cập Nhật TFT 17.3 – Ra Mắt 13/05/2026
✨ TFT Mùa 17 · Cập nhật cân bằng
📅 Ngày ra mắt bản cập nhật TFT 17.3:

Chi Tiết Bản Cập Nhật TFT 17.3

Bản cập nhật TFT 17.3 ra mắt vào ngày , tập trung chỉnh lại hệ thống Ân Huệ Của Các Vị Thần trong Mùa 17: Linh Kiện Trang Bị được chuyển sang Cống Phẩm của Pengu, nhiều Cống Phẩm được cân bằng lại, Ahri và Soraka có thêm Ân Huệ mới, đồng thời một số lựa chọn như Ghế Chờ Pandora, Tay Nghề, Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và Áp Đảo được điều chỉnh. Bản này cũng bổ sung 5 Lõi Nâng Cấp mới gắn với tộc/hệ và làm lại Morgana thành tướng 4 vàng chống chịu linh hoạt hơn.

⚔️ 30 tướng
🏅 6 tộc/hệ
⚙️ 2 trang bị/Tạo Tác
✨ 23 lõi nâng cấp
🌌 5 hệ thống
Cập nhật TFT 17.3 - Thay đổi hệ thống
🌌

Thay Đổi Hệ Thống

5 mục
🏛️ Cõi Của Các Vị Thần
Linh Kiện Trang Bị chuyển sang Cống Phẩm của Pengu
Đây là thay đổi hệ thống quan trọng nhất của TFT 17.3: phần chọn Linh Kiện Trang Bị giờ nằm trong Cống Phẩm của Pengu, không còn nằm chung với Cống Phẩm của Thần. Nhờ vậy, bạn có thể ưu tiên chọn Ân Huệ phù hợp đội hình mà không bị bó buộc vì cần một linh kiện cụ thể.
  • Mỗi tướng xuất hiện trong Cống Phẩm của Pengu sẽ đi kèm một trang bị thành phần riêng.
  • Vàng thưởng đã bị xóa khỏi các lựa chọn tướng trong Cống Phẩm.
  • Danh sách Cống Phẩm của Pengu đã được cân bằng lại để các lựa chọn tướng/trang bị dễ dùng hơn.
🙏 Ân Huệ Của Các Vị Thần
Ân Huệ Của Kayle
Ân Huệ Của Kayle NERF-33.3%
Máu/trang bị hoàn chỉnh khác biệt15 Máu→10 Máu
Ân Huệ Của Soraka
Ân Huệ Của Soraka BUFF+25%
Máu theo Máu Người Chơi đã mất2 Máu→2.5 Máu
Ân Huệ Của Varus
Ân Huệ Của Varus NERF-16.7%
Máu mỗi tổng cấp sao đội hình18 Máu→15 Máu
Không còn tính Hố Đen Hắc Tinh và phân thân Zed vào hiệu ứng cộng thêm.
✨ Ân Huệ Mới và Điều Chỉnh Cống Phẩm
Ân Huệ Của Ahri
Ân Huệ Của Ahri MỚI
Giai đoạn 3: Vĩnh viễn cho 1 tướng 8% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi tướng đó tham gia hạ gục, có 12% tỉ lệ tạo 1 vàng.
Đồng Cảm Thần Linh
Đồng Cảm Thần Linh MỚI
Giai đoạn 3: Khi Máu Người Chơi còn 66 và 33, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên.
Ân Huệ Phồn Thịnh
Ân Huệ: Phồn Thịnh MỚI
Giai đoạn 2 và 3: Vĩnh viễn cho 1 tướng 80 Máu. Mỗi lần bạn nhận lợi tức, tướng đó nhận thêm 4/6 Máu.
Ghế Chờ Pandora
Ghế Chờ Pandora BỊ XÓA
Báu vật ngẫu nhiên ở Giai đoạn 2 không còn cho Máy Xoay Bài Tự Động Bỏ Túi. Ân Huệ Ngẫu Nhiên không còn cho Rương Tham Lam của Ahri, và tỉ lệ xuất hiện Nam Châm Hoàng Kim ở Giai đoạn 2 đã giảm.
Tay Nghề
Tay Nghề NERF-50%
Búa Rèn ban đầu2 Búa Rèn→1 Búa Rèn
Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ
Gói Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ NERF-20%
Số Máy Sao Chép5 Máy→4 Máy
Ân Huệ Của Varus
Ân Huệ Của Varus THAY ĐỔI
Giờ chỉ xuất hiện ở Giai đoạn 3. Cửa Hàng tiếp theo chứa toàn tướng 2 vàng; tướng đầu tiên bạn mua sẽ miễn phí và lên 2 sao.
Áp Đảo
Áp Đảo / Áp Đảo+ BUFF
Giờ cho thêm +1 vàng ngay lập tức và thêm +1 vàng sau mỗi vòng thắng.
🎲 Điều Chỉnh Sự Kiện Mở Đầu
Đe Tạo Tác – cấm các Lõi sau
Lò Rèn Thăng Hoa Tôi Luyện Sức Mạnh Lò Rèn Thần Thoại Chế Tạo Tại Chỗ Món Quà Ngọt Ngào
Sao Chép Đôi – điều chỉnh và cấm
Điều chỉnh: Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Đến vòng 3-5, nhận thêm 1 Máy Sao Chép Tướng.
Túi Đồ Siêu Hùng Túi Đồ Siêu Hùng+ Túi Đồ Siêu Hùng++ Team Building
Ban Phát Ấn – cấm các Lõi sau
Phân Nhánh Phân Nhánh+ Tái Lập Vũ Trụ Vương Miện Hắc Hóa Linh Hoạt Chỉ Một Con Đường Quân Đoàn 3 Sao Tân Binh Cắm Rễ Phân Tán Cắm Rễ Phân Tán+ Linh Thú Vào Bếp Cây Tộc Hệ Cây Tộc Hệ+ Ván Cược URF Túi Đồ Urf Kề Vai Sát Cánh
Mở Màn Đổi Cửa Hàng – điều chỉnh và cấm
Số lượt đổi miễn phí: 8 lượt → 5 lượt
Thua Có Tính Toán Trên Đà Phát Triển Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính Vé Lăng Kính Xúc Xắc Vô Tận
🐸 Quái Vật PvE
Gromp vòng 3-7 – NERF
Gromp ở vòng PvE 3-7 được giảm sức mạnh để nhịp trận dễ kiểm soát hơn, đặc biệt với người chơi Siêu Thú muốn giữ chuỗi thua.
Sức Mạnh Công Kích cơ bản500→350
🏅

Thay Đổi Tộc/Hệ

6 tộc/hệ
Siêu Thú
Siêu Thú (6)
BUFF LỚN
Anima Squad (6) khó chuyển từ thua streak thành thắng streak. Buff lớn này cho phép bạn liên tục nhận loot sau mỗi giao tranh, dù thắng hay thua.
Nhận báu vậtSau khi thắng 1 vòng giao tranh người chơi→Sau MỖI giao tranh người chơi
Thần Phán (Arbiter)
Thần Phán (Arbiter)
NERF-25%
Kháng Hiệu Ứng nhận16/24→12/18
Toán Cướp
Toán Cướp (Marauder)
NERF-10%
Marauder đang quá mạnh ở mọi mốc, kết hợp với nerf nhỏ ở Master Yi sẽ giúp cân bằng đội hình này.
(2) SMCK Thưởng20%→18%
(4) SMCK Thưởng40%→35%
(6) SMCK Thưởng60%→55%
Chiêm Tinh
Chiêm Tinh – Bệ Đá Cổ Trở Lại
REWORK
Chòm sao Bệ Đá Cổ (Fountain) cho Stargazer trở lại với cơ chế cho phép nhiều biến thể đội hình. Tướng đứng trên ô cường hóa sẽ hồi máu mỗi 2 giây, và Chiêm Tinh sẽ stack SMCK/SMPT theo thời gian!
Hiệu ứng đồng minhHồi 1% Máu tối đa mỗi 2 giây
Hiệu ứng Chiêm Tinh thêmHồi thêm 2.5% Máu tối đa + stack SMCK/SMPT mỗi 2 giây
(3) Mốc Bệ Đá Cổ4% SMCK/SMPT mỗi stack
(5) Mốc Bệ Đá Cổ7% SMCK/SMPT mỗi stack
Chiêm Tinh - Nữ Thợ Săn
Chiêm Tinh – Nữ Thợ Săn
THAY ĐỔI
Thêm các ô hex ở góc trái đội hình – giờ có thể chơi Xayah ở cả hai góc và vẫn dính skill của Nunu!
Thần Phán Chi Tiết
Thần Phán – Chi Tiết Cấp Sao (2→3)
BUFF NHỎ
Trước đây các chỉ số Effect không thực sự cải thiện khi từ (2) lên (3). Riot điều chỉnh để khuyến khích đội hình 3 Arbiter, LeBlanc không còn bị bỏ rơi nữa.
SMPT nhận7/7→7/8
TĐĐ nhận7/7→7/8
% nhận Leona12/12%→12/13%
% tạo vàng8/8%→8/9%
% tạo lượt reroll12/12%→12/13%
Lá chắn % Máu tối đa7/7→7/8
Máu tối đa vĩnh viễn12/12→12/13
Kháng nhận10/10→10/11
⚔️

Thay Đổi Tướng

30 thẻ
⭐ Tướng 1 Vàng
Briar
Briar
1 Vàng · Siêu Thú · Tộc Thượng Cổ · Vô Pháp
NERF-12.5%
Sức Mạnh Công Kích cơ bản40→35
Leona
Leona
1 Vàng · Thần Phán · Tiên Phong
NERF-13.6%
Giáp / Kháng Phép45→40
ST kỹ năng (% kháng)140/210/315/535%→120/180/270/460%
Twisted Fate
Twisted Fate
1 Vàng · Chiêm Tinh · Định Mệnh
NERF-5.4%
ST tối thiểu (SMPT)190/285/430/730→180/270/405/690
ST tối đa (SMPT)380/570/860/1460→360/540/810/1380
Teemo
Teemo
1 Vàng · Hành Tinh · Du Mục
NERF-7.5%
ST Độc (SMPT)70/105/190/325→65/95/170/300
⭐⭐ Tướng 2 Vàng
Akali
Akali
2 Vàng · N.O.V.A. · Toán Cướp
BUFF+7.5%
ST kỹ năng (SMCK)34/50/80/135→37/56/84/140
Bel'veth
Bel’veth
2 Vàng · Tộc Thượng Cổ · Thách Đấu · Toán Cướp
NERF-10.4%
ST kỹ năng (SMCK)20/30/45/77→18/27/41/69
Gnar
Gnar
2 Vàng · Tinh Linh Chuông · Bắn Tỉa
BUFF+11.1%
Sức Mạnh Công Kích cơ bản45→50
Jax
Jax
2 Vàng · Chiêm Tinh · Can Trường
NERF-20%
Giảm ST cố định (SMPT)15/25/35/45→15/20/25/30
Lá chắn (SMPT)400/470/550→400/450/500
Jinx
Jinx
2 Vàng · Siêu Thú · Thách Đấu
BUFF+7.7%
ST kỹ năng (SMCK) 3 sao65→70
1-2 saoGiữ nguyên 29/44 SMCK
⭐⭐⭐ Tướng 3 Vàng
Diana
Diana
3 Vàng · Thần Phán · Thách Đấu
BUFF+18.7%
Lá chắn (SMPT)250/290/375→275/325/475
ST Quả Cầu (SMPT)50/75/120→60/90/145
Fizz
Fizz
3 Vàng · Tinh Linh Chuông · Vô Pháp
BUFF+9.2%
ST Lướt (SMPT)110/165/265→120/180/290
Kai'Sa
Kai’Sa
3 Vàng · Hắc Tinh · Vô Pháp
NERF-6.3%
ST mỗi tên lửa (SMCK)32/48/77→30/45/72
Kai’Sa bắn 16 tên lửa mỗi lần kích hoạt, nên chỉnh sửa nhỏ tạo tác động lớn.
Lulu
Lulu
3 Vàng · Tinh Linh Chuông · Hành Tinh
NERF-7%
Giảm Kháng Phép (Serpent)5/7/10→4/6/8
ST kỹ năng Serpent150/225/360→140/210/335
Miss Fortune
Miss Fortune
3 Vàng · Xạ Thần · Chọn Tộc/Hệ
BUFF+10%
% ST nảy (Thách Đấu)30%→35%
ST kỹ năng (Thách Đấu)120/180/290→130/195/315
ST kỹ năng (Dẫn Truyền)72/108/172→80/120/190
Ornn
Ornn
3 Vàng · Hành Tinh · Can Trường
BUFF+29.2%
Lá chắn (SMPT)100/150/500→125/200/500
Samira
Samira
3 Vàng · Hành Tinh · Bắn Tỉa
BUFF+4.4%
ST kỹ năng (SMCK)360/540/860→375/560/900
⭐⭐⭐⭐ Tướng 4 Vàng
Aurelion Sol
Aurelion Sol
4 Vàng · Máy Móc · Dẫn Truyền
THAY ĐỔIBUFF
ST Dạng Mech (SMCK)78/118/275→82/123/275
ST Tia Phi Mech (SMPT)185/280/2000→320/480/2000
Giảm ST theo ô xuyên qua60%→80%
Karma
Karma
4 Vàng · Hắc Tinh · Viễn Chinh
BUFF+20%
ST phụ (SMPT)150/225→180/270
LeBlanc
LeBlanc
4 Vàng · Thần Phán · Du Mục
BUFF+14.3%
ST kỹ năng (SMPT)70/105→80/120
Master Yi
Master Yi
4 Vàng · Siêu Linh · Toán Cướp
NERF-33.3%
Hút Máu Toàn Phần15%→10%
Nami
Nami
4 Vàng · Hành Tinh · Nhân Bản
BUFF+7.3%
ST kỹ năng (SMPT)410/615/5000→440/660/5000
Nunu & Willump
Nunu & Willump
4 Vàng · Chiêm Tinh · Tiên Phong
BUFF+6.5%
Năng lượng tối đa40 / 155→40 / 145
Xayah
Xayah
4 Vàng · Chiêm Tinh · Bắn Tỉa
REWORK
Thời lượng kỹ năng4 giây→6 đòn đánh
ST cộng thêm mỗi Lông Vũ+10/15/200 SMCK lên mục tiêu hiện tại
Đổi từ thời gian sang số đòn đánh để TĐĐ không còn là chỉ số duy nhất, mở ra build mới như đôi khi cộng Đại Kiếm. Bị choáng từ snowball sẽ ít punishing hơn.
Morgana
Morgana
4 Vàng · Ác Nữ (REWORK · từ 5 vàng)
REWORK LỚNPHÁP SƯ CHỐNG CHỊU
Chi phí tướng5 Vàng→4 Vàng
Vai tròPháp Sư Đấu Sĩ→Pháp Sư Chống Chịu
Máu cơ bản800→1300
Kháng (Giáp/MR)50→70
Sức Mạnh Công Kích50→60
Tốc Độ Đánh0.90→0.65
Năng lượng20/60→30/90
Nội tại Ác Nữ: Cả đội nhận 4% Chống Chịu, tăng lên 10% khi Morgana ở Thế Hắc Âm.
Kỹ năng Rework: Biến hình trong 3 giây, nhận 525/625/2500 SMPT + 10% Máu tối đa và kết nối với các tướng gần. Suốt thời gian này, gây 100/150/3000 SMPT lên 3 kẻ địch gần nhất và hồi 100/150/3000 SMPT máu cho 2 đồng minh bị thương gần nhất.
⭐⭐⭐⭐⭐ Tướng 5 Vàng
Shen
Shen
5 Vàng · Chiến Lũy · Can Trường
THAY ĐỔIBUFF MÁU
% Máu thành Lá chắn10%→15%
ST nội tại40/60 SMPT→20/30 SMPT + 1% Máu tối đa
Máu cơ bản1200→1300
Shen được thiết kế lại để chơi như “Riven chống chịu” – cộng Warmog’s vào sẽ rất ăn rơ.
Sona
Sona
5 Vàng · Chỉ Huy · Siêu Linh · Du Mục
BUFF+5.7%
ST mảnh vỡ (SMPT)280/420→300/450
ST cast lớn (SMPT)680/1050→720/1100
Kỹ năng được điều chỉnh để ưu tiên hàng gần nhất thay vì tướng gần nhất, ít cast vào backline hơn ở những lần đầu.
Zed
Zed
5 Vàng · Thợ Săn Vũ Trụ
NERFPHÂN THÂN
Giảm máu Phân Thân33% (mọi sao)→33/40/40%
Sửa lỗi tương tác với Ấn Đấu Sĩ khiến phân thân có nhiều Máu hơn cả Zed gốc.
🆕

Lõi Nâng Cấp Mới

5 lõi mới
Tập Trung
Tập Trung (Concentration) MỚI
Kỹ năng Dẫn Truyền kéo dài thêm 25%–50% tùy kỹ năng. Nhận 1 Zoe và 1 Mordekaiser.
Trái Tim Của Hiểm Họa
Trái Tim Của Hiểm Họa KÍCH HOẠT LẠI
Mọi tướng 3 sao đều tính vào sức mạnh Bầy Đàn. Ở cấp 9, khi có 6 tướng 3 sao khác nhau, Tộc Thượng Cổ sẽ triệu hồi Thượng Cổ Thần Binh. Nhận Briar, Bel’veth và Rek’sai 2 sao.
Báu Vật Hố Đen Kỳ Bí
Báu Vật Hố Đen Kỳ Bí MỚI
Khi Hố Đen Hắc Tinh nuốt kẻ địch, chúng biến thành vật chất vũ trụ. Sau khi tích đủ, Hố Đen biến thành báu vật! Nhận 2/3/4 vật chất tùy mốc Hắc Tinh. Nhận Cho’gath và Lissandra.
Du Hành Dải Ngân Hà
Du Hành Dải Ngân Hà MỚI
Tướng Viễn Chinh nhận 130 Máu, 13% SMCK, 13% SMPT, tăng thêm 10% mỗi khi gặp người chơi mới. Bạn ưu tiên gặp người chơi chưa đối đầu gần đây. Nhận Pyke và Meepsie.
Dòng Chảy Thời Gian
Dòng Chảy Thời Gian MỚI
Tướng Thời Không nhận 2 Máu và 0.25% Tốc Độ Đánh mỗi lần bạn đổi Cửa Hàng (kể cả lượt miễn phí). Nhận Ezreal và Pantheon.
✨

Lõi Nâng Cấp Điều Chỉnh

18 lõi
Nữ Chiến Binh Khiên (Leona)
Nữ Chiến Binh Khiên (Leona) THAY ĐỔI
% Máu Leona cho mục tiêu chính28%→24%
ST phụ (SMCK)180/270/405→200/300/480
Meep Cực Tốc (Poppy)
Meep Cực Tốc (Poppy) BUFF+7.1%
Tốc Độ Đánh0.7→0.75
Siêu Vũ Trụ (Meepsie)
Siêu Vũ Trụ (Meepsie) BUFF+22%
Giảm ST theo ô45%→35%
Boong! (Nasus)
Boong! (Nasus) BUFF+12.5%
Kháng40→45
Nhiệt Tử (Mordekaiser)
Nhiệt Tử (Mordekaiser) BUFF
Năng lượng20/50→10/40
Lá chắn (SMPT)225/250/300→175/200/400 (Lăng Kính)
Vươn Tới Tinh Tú (Jax)
Vươn Tới Tinh Tú (Jax) BUFF+18.2%
ST kỹ năng (SMPT)155/230/375→170/250/450
Liên Hoàn Tinh Tú (Aatrox)
Liên Hoàn Tinh Tú (Aatrox) THAY ĐỔI
ST cast 2 (SMCK)100/150/2250→110/165/275
ST cast 3 (SMCK)160/240/360→200/300/475
Hệ số Cô Lập250%→200%
Linh Hoạt
Linh Hoạt NERF-25%
Máu mỗi Ấn mang theo40 Máu→30 Máu
Khảm Bảo Thạch
Khảm Bảo Thạch NERF-50%
Tỉ Lệ Chí Mạng20%→10%
Kahunahuna
Kahunahuna NERF-16.7%
ST chuẩn cộng thêm150% SMCK→125% SMCK
Số 4 Hoàn Hảo
Số 4 Hoàn Hảo (May the Fours Be With You) NERF-43.3%
Máu254→144
Tòa Tháp
Tòa Tháp (The Tower) NERF
Máu (theo bậc)600/900/1500/2000→450/700/1250/1600
Tân Binh
Tân Binh (New Recruit) THÊM PHIÊN BẢN
Thêm phiên bản vòng 4-2 cho 2 tướng 4 vàng.
Hút Sinh Lực II
Hút Sinh Lực II BỊ XÓA
Lõi nâng cấp này đã bị xóa khỏi danh sách.
Kho Báu Chôn Giấu
Kho Báu Chôn Giấu NERF-20%
Số vòng nhận5 vòng→4 vòng
Tái Lập Vũ Trụ
Tái Lập Vũ Trụ (Cosmic Restart) NERF-27.3%
Lượt đổi Cửa Hàng11 lượt→8 lượt
Lựa Chọn Độc Quyền I
Lựa Chọn Độc Quyền I NERF-30%
Vàng kèm theo10 vàng→7 vàng
Lựa Chọn Độc Quyền II
Lựa Chọn Độc Quyền II NERF-30%
Vàng kèm theo10 vàng→7 vàng
Ván Cược Hoàng Kim+
Ván Cược Hoàng Kim+ NERF-50%
Vàng ban đầu4 vàng→2 vàng
Ván Cược Hoàng Kim++
Ván Cược Hoàng Kim++ NERF-50%
Vàng ban đầu12 vàng→6 vàng
Ý Chỉ Xích Chùy
Ý Chỉ Xích Chùy (Mace’s Will) THAY ĐỔI
Tốc Độ ĐánhĐã xóa
Tỉ Lệ Chí Mạng20%→25%
Báo Oán
Báo Oán (Retribution) BUFF+15%
Thêm Chí Mạng+15% Tỉ Lệ Chí Mạng
⚙️

Thay Đổi Trang Bị & Tạo Tác

2 trang bị
Áo Choàng Bóng Tối
Áo Choàng Bóng Tối (Edge of Night) NERF-33.3%
Hồi máu khi kích hoạt30% Máu đã mất→20% Máu đã mất
Edge of Night đang quá ngân sách – giữa stats, drop aggro và hồi máu, nó đang lấn sân của Sterak’s Gage.
Kính Nhắm Ma Pháp
Kính Nhắm Ma Pháp (Horizon Focus) VÔ HIỆU HÓA
Tạo Tác này đã bị vô hiệu hóa trong bản TFT 17.3 do quá mạnh với Lulu (Mountain) và Maokai.
Hydra Khổng Lồ
Hydra Khổng Lồ (Titanic Hydra) SỬA LỖI
Xayah giờ chỉ kích hoạt hiệu ứng AoE từ đòn đánh thường chính, không phải từ lông vũ phụ.
🐛

Sửa Lỗi

9 lỗi
▶Ám Ảnh của Varus giờ chỉ nhắm tướng làm Tank mạnh nhất.
▶Sửa lỗi Solo Plate có thể cập nhật Máu trong giao tranh.
▶Giảm Giáp của Malware Matrix giờ được giảm đúng với các đòn đánh có Hiệu Ứng On-Hit điều chỉnh (như Graves và Xayah).
▶Đạn Mảnh của Graves không còn tính là Chí Mạng cho Nỏ Battle Bunny.
▶Sửa lỗi chính tả trong Ân Huệ Của Kayle.
▶Sửa các trường hợp Siêu Tân Tinh Hắc Tinh có thể cập nhật giữa giao tranh.
▶Hold the Line và Twin Guardians giờ loại trừ lẫn nhau.
▶Sự kiện Vực Gào Thét giờ cho đúng số lượng tướng khởi đầu.
▶Sửa các trường hợp hiếm khi kỹ năng Bard và Viktor có thể bị lỗi không kích hoạt.