Tộc Mùa 16 45
Bilgewater
Bilgewater
Tộc · 8 tướng
3 5 7 10

Mỗi giao tranh người chơi, nhận Đồng Ngân Xà, +1 mỗi lần tướng Bilgewater tham gia hạ gục.
Dùng trong Chợ Đen để mua chỉ số cho tướng Bilgewater cùng báu vật. Bậc càng cao báu vật càng hiếm.

Chỉ Số Cộng Thêm Hiện Tại:% adap,% as,% hp
Đồng Ngân Xà Hiện Tại:

3 15

5 35, báu vật nâng cấp

7 65, báu vật thượng hạng

10 150, 2x chỉ số, KHAI HỎA ĐẠI BÁC!

Illaoi
Il
Illaoi
Twisted Fate
Tw
Twisted Fate
Graves
Gr
Graves
Nautilus
Na
Nautilus
Gangplank
Ga
Gangplank
Miss Fortune
Mi
Miss Fortune
Fizz
Fi
Fizz
Tahm Kench
Ta
Tahm Kench
Bù Nhìn
Bù Nhìn
Tộc · 1 tướng
1

Mỗi lần một tướng địch bị hạ gục, nhận 10 Năng Lượng. Thi triển kỹ năng sẽ không tiêu hao Năng Lượng.

Tất cả kẻ địch bi mất đi 10 Giáp và Kháng Phép.

1 Mỗi lần một tướng địch bị hạ gục, nhận 10 Năng Lượng. Thi triển kỹ năng sẽ không tiêu hao Năng Lượng.

Tất cả kẻ địch bi mất đi 10 Giáp và Kháng Phép.

Fiddlesticks
Fi
Fiddlesticks
Bất Tử
Bất Tử
Tộc · 1 tướng
1

Khi Xin Zhao không ở trên bàn đấu, Zaahen nhận tộc/hệ Ionia, Demacia và Cảnh Vệ.

Khi hạ gục, Zaahen nhận 1 cộng dồn Quyết Đoán cho đến hết giao tranh. Nếu hắn có 3 Quyết Đoán trở lên khi tử trận, tiêu hao toàn bộ cộng dồn để hồi sinh và hồi lại 60% Máu tối đa.

1 Khi Xin Zhao không ở trên bàn đấu, Zaahen nhận tộc/hệ Ionia, Demacia và Cảnh Vệ.

Khi hạ gục, Zaahen nhận 1 cộng dồn Quyết Đoán cho đến hết giao tranh. Nếu hắn có 3 Quyết Đoán trở lên khi tử trận, tiêu hao toàn bộ cộng dồn để hồi sinh và hồi lại 60% Máu tối đa.

Zaahen
Za
Zaahen
Chinh Phạt
Chinh Phạt
Tộc · 5 tướng
2 3 4 5

Kỹ năng của tướng Chinh Phạt có thể chí mạng. Họ đồng thời nhận thêm Tỉ Lệ Chí Mạng và Sát Thương Chí Mạng.

2 15% crit, 15%

3 20% crit, 20%

4 25% crit, 25%

5 30% crit, 30%

Rek'Sai
Re
Rek'Sai
Gangplank
Ga
Gangplank
Ambessa
Am
Ambessa
Kalista
Ka
Kalista
Fiddlesticks
Fi
Fiddlesticks
Cơ Giáp Hex
Cơ Giáp Hex
Tộc · 1 tướng
1

Nhận 1 Ô Phi Công. Bắt Đầu Giao Tranh: tướng ở ô này nhảy vào T-Hex, ban cho nó 80% Máu tối đa và thưởng chỉ số dựa trên vai trò và cấp sao của tướng.

Đỡ Đòn: +20/30/40% Hút Máu Toàn Phần
Đấu Sĩ: +20/30/40% SMCK
Xạ Thủ: +12/20/30% Khuếch Đại Sát Thương
Thuật Sư: +2/4/5 Hồi Phục Năng Lượng
Sát Thủ: +40/70/100% Tỉ Lệ Chí Mạng

Khi T-Hex hết máu, phi công sẽ nhảy ra, còn T-Hex đẩy lùi và Làm Choáng kẻ địch ở gần trong 1.5 giây.

1 Nhận 1 Ô Phi Công. Bắt Đầu Giao Tranh: tướng ở ô này nhảy vào T-Hex, ban cho nó 80% Máu tối đa và thưởng chỉ số dựa trên vai trò và cấp sao của tướng.

Đỡ Đòn: +20/30/40% Hút Máu Toàn Phần
Đấu Sĩ: +20/30/40% SMCK
Xạ Thủ: +12/20/30% Khuếch Đại Sát Thương
Thuật Sư: +2/4/5 Hồi Phục Năng Lượng
Sát Thủ: +40/70/100% Tỉ Lệ Chí Mạng

Khi T-Hex hết máu, phi công sẽ nhảy ra, còn T-Hex đẩy lùi và Làm Choáng kẻ địch ở gần trong 1.5 giây.

T-Hex
T-
T-Hex
Cảnh Vệ
Cảnh Vệ
Tộc · 7 tướng
2 3 4 5

Khi tướng Cảnh Vệ rớt xuống dưới 75% và 25% Máu lần đầu tiên, họ nhận Lá Chắn dựa trên Máu tối đa.

2 16% hp

3 20% hp

4 26% hp

5 33% hp

Xin Zhao
Xi
Xin Zhao
Yorick
Yo
Yorick
Nautilus
Na
Nautilus
Loris
Lo
Loris
Braum
Br
Braum
Ornn
Or
Ornn
Thresh
Th
Thresh
Cổ Ngữ
Cổ Ngữ
Tộc · 1 tướng
1

Tướng Cổ Ngữ hưởng lợi từ mọi tộc/hệ Khu Vực được kích hoạt, nhưng không đóng góp vào bất kỳ tộc/hệ nào.

Hắn khai thác sức mạnh Cổ Ngữ từ các tộc/hệ Khu Vực đang kích hoạt để biến đổi Kỹ Năng của mình, tăng cường sức mạnh cho nó theo những cách độc nhất.

1 Tướng Cổ Ngữ hưởng lợi từ mọi tộc/hệ Khu Vực được kích hoạt, nhưng không đóng góp vào bất kỳ tộc/hệ nào.

Hắn khai thác sức mạnh Cổ Ngữ từ các tộc/hệ Khu Vực đang kích hoạt để biến đổi Kỹ Năng của mình, tăng cường sức mạnh cho nó theo những cách độc nhất.

Ryze
Ry
Ryze
Cộng Sinh
Cộng Sinh
Tộc · 1 tướng
1

Kỹ năng của Kai'Sa sẽ thay đổi tùy vào việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật đang cao hơn.

1 Kỹ năng của Kai'Sa sẽ thay đổi tùy vào việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật đang cao hơn.

Kai'Sa
Ka
Kai'Sa
Cực Tốc
Cực Tốc
Tộc · 7 tướng
2 3 4 5

Đội của bạn nhận 15% Tốc Độ Đánh. Tướng Cực Tốc nhận thêm Tốc Độ Đánh dựa trên Máu đã mất của mục tiêu.

2 10 - 30% as

3 20 - 45% as

4 30 - 60% as

5 40 - 80% as

Viego
Vi
Viego
Twisted Fate
Tw
Twisted Fate
Ashe
As
Ashe
Draven
Dr
Draven
Warwick
Wa
Warwick
Yunara
Yu
Yunara
Kindred
Ki
Kindred
Darkin
Darkin
Tộc · 2 tướng
1 2 3

1 Tướng Darkin nhận 15% Hút Máu Toàn Phần.

2 VÀ bạn hồi máu bằng 25% lượng sát thương gây ra.

3 VÀ mỗi khi tướng Darkin hồi lại 525 Máu, chúng gây 400 sát thương phép lên 2 kẻ địch gần nhất.

Aatrox
Aa
Aatrox
Zaahen
Za
Zaahen
Demacia
Demacia
Tộc · 8 tướng
3 5 7 11

Mỗi lần đội của bạn mất 25% Máu tối đa, tướng Demacia sẽ Hiệu Triệu, giảm Năng Lượng tiêu hao đi 10%. Tướng Demacia nhận Giáp và Kháng Phép.

3 12 armormr

5 35 armormr

7 35 armormr. Khi Hiệu Triệu, trừng phạt các kẻ địch một lượng tương đương 5% Máu tối đa của chúng.

11 150 armormr. VÌ DEMACIA, CHIẾN ĐẤU!

Jarvan IV
Ja
Jarvan IV
Sona
So
Sona
Poppy
Po
Poppy
Xin Zhao
Xi
Xin Zhao
Vayne
Va
Vayne
Garen
Ga
Garen
Lux
Lu
Lux
Galio
Ga
Galio
Freljord
Freljord
Tộc · 8 tướng
3 5 7

Triệu hồi 1 Tòa Tháp Băng. Đồng minh đứng trước tòa tháp nhận thêm Máu, đồng minh đứng sau nhận Khuếch Đại Sát Thương.

Tướng Freljord nhận thêm 150% hiệu ứng.

3 8% hp, 10%

5 Hai Tòa Tháp. 12% hp, 16%

7 Tòa Tháp làm choáng kẻ địch khi bị hạ trong 1.5 giây. 16% hp, 22%.

Anivia
An
Anivia
Ashe
As
Ashe
Tryndamere
Tr
Tryndamere
Sejuani
Se
Sejuani
Braum
Br
Braum
Lissandra
Li
Lissandra
Ornn
Or
Ornn
Volibear
Vo
Volibear
Giám Hộ
Giám Hộ
Tộc · 1 tướng
1

Mỗi 2 lần thi triển, tướng Giám Hộ tích trữ 2 XP. Nếu đã tích trữ đủ XP để bạn thăng cấp, ông ấy sẽ chuyển cho bạn lượng XP cần thiết.

Nếu đã đạt cấp 10, thay vào đó ông ấy sẽ trao 15% Khuếch Đại Sát Thương.

XP Đã Tích Trữ:

1 Mỗi 2 lần thi triển, tướng Giám Hộ tích trữ 2 XP. Nếu đã tích trữ đủ XP để bạn thăng cấp, ông ấy sẽ chuyển cho bạn lượng XP cần thiết.

Nếu đã đạt cấp 10, thay vào đó ông ấy sẽ trao 15% Khuếch Đại Sát Thương.

XP Đã Tích Trữ:

Zilean
Zi
Zilean
Hoàng Đế
Hoàng Đế
Tộc · 1 tướng
1

Azir triển khai 2 Lính Gác có thể được đặt ở bất cứ đâu trên chiến trận. Chúng chỉ đứng yên, không tấn công và sẽ biến mất nếu Azir bị hạ gục.

1 Azir triển khai 2 Lính Gác có thể được đặt ở bất cứ đâu trên chiến trận. Chúng chỉ đứng yên, không tấn công và sẽ biến mất nếu Azir bị hạ gục.

Azir
Az
Azir
Hư Không
Hư Không
Tộc · 8 tướng
2 4 6 9

Nhận các Đột Biến mà chỉ tướng Hư Không mới có thể sử dụng. Tướng Hư Không nhận Tốc Độ Đánh.

Mỗi tướng chỉ có thể có 1 Đột Biến tại một thời điểm. Đặt tướng lên hàng dự bị sẽ xóa bỏ Đột Biến của họ.

2 1 Đột Biến, 8% as

4 2 Đột Biến, 18% as

6 3 Đột Biến, 33% as

9 Các Đột Biến tích tụ năng lượng, tăng sức mạnh của chúng thêm 100%. 40% as

Kog'Maw
Ko
Kog'Maw
Rek'Sai
Re
Rek'Sai
Cho'Gath
Ch
Cho'Gath
Malzahar
Ma
Malzahar
Bel'Veth
Be
Bel'Veth
Sứ Giả Khe Nứt
Sứ
Sứ Giả Khe Nứt
Kai'Sa
Ka
Kai'Sa
Baron Nashor
Ba
Baron Nashor
Ionia
Ionia
Tộc · 10 tướng
3 5 7 10

Tướng Ionia nhận thêm Lá Chắn, Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Mỗi trận, tướng Ionia sẽ chọn một Đạo khác.

Shen
Sh
Shen
Jhin
Jh
Jhin
Yasuo
Ya
Yasuo
Xin Zhao
Xi
Xin Zhao
Ahri
Ah
Ahri
Kennen
Ke
Kennen
Ngộ Không
Ng
Ngộ Không
Yone
Yo
Yone
Yunara
Yu
Yunara
Sett
Se
Sett
Ixtal
Ixtal
Tộc · 6 tướng
3 5 7

Hoàn thành một Nhiệm Vụ trước khi giao tranh kết thúc sẽ cho bạn Nhiệm Vụ mới khi khởi đầu vòng tiếp theo.

3 Hoàn thành Nhiệm Vụ để nhận Nhật Thạch và tiêu hao chúng để nhận báu vật!

5 Hồi lại 2 máu người chơi vào khởi đầu mỗi giao tranh người chơi.

7 Sau khi thắng giao tranh, tìm thấy 50 và khai quật thêm báu vật.

Qiyana
Qi
Qiyana
Neeko
Ne
Neeko
Milio
Mi
Milio
Nidalee
Ni
Nidalee
Skarner
Sk
Skarner
Brock
Br
Brock
Kẻ Phá Xiềng
Kẻ Phá Xiềng
Tộc · 1 tướng
1

Sylas luân chuyển giữa 3 kỹ năng khác nhau, tùy theo kỹ năng nào hữu dụng nhất vào thời điểm đó. Hắn không thể tung liên tiếp 2 lần cùng một kỹ năng.

1 Sylas luân chuyển giữa 3 kỹ năng khác nhau, tùy theo kỹ năng nào hữu dụng nhất vào thời điểm đó. Hắn không thể tung liên tiếp 2 lần cùng một kỹ năng.

Sylas
Sy
Sylas
Linh Hồn
Linh Hồn
Tộc · 1 tướng
1

Lucian và Senna sát cánh chiến đấu, hoán đổi vị trí khi một trong hai người tung chiêu. Mỗi tướng sở hữu một kỹ năng riêng biệt.

Khi còn sống sót, bộ đôi Linh Hồn mạnh nhất của bạn sẽ cho đội của bạn hiệu ứng thưởng. Khi Senna xuất hiện, tất cả đồng minh nhận 7% Giảm Sát Thương. Khi Lucian xuất hiện, tất cả đồng minh nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

1 Lucian và Senna sát cánh chiến đấu, hoán đổi vị trí khi một trong hai người tung chiêu. Mỗi tướng sở hữu một kỹ năng riêng biệt.

Khi còn sống sót, bộ đôi Linh Hồn mạnh nhất của bạn sẽ cho đội của bạn hiệu ứng thưởng. Khi Senna xuất hiện, tất cả đồng minh nhận 7% Giảm Sát Thương. Khi Lucian xuất hiện, tất cả đồng minh nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.

Lucian & Senna
Lu
Lucian & Senna
Long Nữ
Long Nữ
Tộc · 1 tướng
1

Khi thi triển, Shyvana thay thế kỹ năng của mình bằng Hơi Thở Của Rồng. Khi hóa hình, mọi đồng minh giảm 8% sát thương gánh chịu từ Kỹ Năng của kẻ địch.

1 Khi thi triển, Shyvana thay thế kỹ năng của mình bằng Hơi Thở Của Rồng. Khi hóa hình, mọi đồng minh giảm 8% sát thương gánh chịu từ Kỹ Năng của kẻ địch.

Shyvana
Sh
Shyvana
Nhiễu Loạn
Nhiễu Loạn
Tộc · 6 tướng
2 4

Kỹ năng của tướng Nhiễu Loạn làm Chói Lóa các kẻ địch trúng đòn. Tướng Nhiễu Loạn gây thêm sát thương lên những kẻ địch bị Chói Lóa.

Chói Lóa: Giảm sát thương gây ra đi 10%

2 18% sát thương cộng thêm

4 40% sát thương cộng thêm

Ekko
Ek
Ekko
Malzahar
Ma
Malzahar
Gwen
Gw
Gwen
Seraphine
Se
Seraphine
Azir
Az
Azir
Mel
Me
Mel
Noxus
Noxus
Tộc · 8 tướng
3 5 7 10

Sau khi tướng địch đã mất đi 15% Máu, triệu hồi Atakhan, Kẻ Tàn Phá. Mỗi cấp sao của tướng Noxus sẽ tăng sức mạnh cho hắn.

3 Hắn chém kẻ địch, gây sát thương phép.

5 Tướng Noxus trở nên mạnh hơn nếu hắn sống sót.

7 Hắn hút cạn linh hồn của kẻ địch khi thi triển.

10 Sau 10 giây, TÀN PHÁ.

Briar
Br
Briar
Sion
Si
Sion
Draven
Dr
Draven
Darius
Da
Darius
LeBlanc
Le
LeBlanc
Ambessa
Am
Ambessa
Swain
Sw
Swain
Mel
Me
Mel
Nữ Thợ Săn
Nữ Thợ Săn
Tộc · 1 tướng
1

Khi Neeko mạnh nhất của bạn còn sống, Nidalee mạnh nhất của bạn không thể bị chọn mục tiêu bởi đòn đánh thường và nhận 50% Chống Chịu.

1 Khi Neeko mạnh nhất của bạn còn sống, Nidalee mạnh nhất của bạn không thể bị chọn mục tiêu bởi đòn đánh thường và nhận 50% Chống Chịu.

Nidalee
Ni
Nidalee
Phàm Ăn
Phàm Ăn
Tộc · 1 tướng
1

Một lần mỗi giai đoạn Dàn Trận, bạn có thể cho Tahm Kench ăn một tướng, vĩnh viễn cho hắn thêm một trong các chỉ số: Máu, Tốc Độ Đánh hoặc Sức Mạnh Phép Thuật dựa trên vai trò và cấp sao của tướng đó.

Để cho ăn, đưa đồng minh từ hàng chờ dự bị vào vị trí Tahm Kench, đợi hắn mở miệng ra và thả ra.

Chỉ Số Hiện Tại: hp,% as,% ap

1 Một lần mỗi giai đoạn Dàn Trận, bạn có thể cho Tahm Kench ăn một tướng, vĩnh viễn cho hắn thêm một trong các chỉ số: Máu, Tốc Độ Đánh hoặc Sức Mạnh Phép Thuật dựa trên vai trò và cấp sao của tướng đó.

Để cho ăn, đưa đồng minh từ hàng chờ dự bị vào vị trí Tahm Kench, đợi hắn mở miệng ra và thả ra.

Chỉ Số Hiện Tại: hp,% as,% ap

Tahm Kench
Ta
Tahm Kench
Pháp Sư
Pháp Sư
Tộc · 10 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận Sức Mạnh Phép Thuật, tướng Pháp Sư nhận nhiều hơn.

2 15% ap, 25% ap với tướng Pháp Sư

4 20% ap, 50% ap với tướng Pháp Sư

6 35% ap, 70% ap với tướng Pháp Sư

Lulu
Lu
Lulu
Kog'Maw
Ko
Kog'Maw
Neeko
Ne
Neeko
Ahri
Ah
Ahri
Lux
Lu
Lux
Veigar
Ve
Veigar
Swain
Sw
Swain
Annie
An
Annie
Sylas
Sy
Sylas
Tibbers
Ti
Tibbers
Piltover
Piltover
Tộc · 6 tướng
2 4 6

Xây một phát minh bên phải sân đấu. Sau 8 giây, phát minh sẽ kích hoạt, cho chạy tất cả Mô-đun.

2 Chọn 1 Mô-đun

4 Chọn Mô-đun Thứ Hai

6 Chọn Mô-đun Thứ Ba

Caitlyn
Ca
Caitlyn
Vi
Vi
Vi
Orianna
Or
Orianna
Loris
Lo
Loris
Seraphine
Se
Seraphine
T-Hex
T-
T-Hex
Quỷ Kiếm
Quỷ Kiếm
Tộc · 1 tướng
1

Aatrox nhận thêm Sức Mạnh Công Kích tương đương 200% Hút Máu Toàn Phần của hắn.

Khi bị hạ gục lần đầu, hắn trở nên không thể chỉ định trong thoáng chốc và hồi lại đầy Máu trong 2 giây. Sau đó, hắn giảm Năng Lượng tối đa của mình đi 10 và nhận thêm 20% Chống Chịu.

1 Aatrox nhận thêm Sức Mạnh Công Kích tương đương 200% Hút Máu Toàn Phần của hắn.

Khi bị hạ gục lần đầu, hắn trở nên không thể chỉ định trong thoáng chốc và hồi lại đầy Máu trong 2 giây. Sau đó, hắn giảm Năng Lượng tối đa của mình đi 10 và nhận thêm 20% Chống Chịu.

Aatrox
Aa
Aatrox
Shurima
Shurima
Tộc · 4 tướng
2 3 4

Mỗi giây, tướng Shurima nhận 2% Tốc Độ Đánh và hồi lại 20 Máu. Khi bắt đầu giao tranh, họ nhận thêm hiệu ứng.

2 20% Máu tối đa

3 50 Giáp và Kháng Phép

4 1 tướng Shurima thăng hoa thành THẦN mỗi 3 giây.

Renekton
Re
Renekton
Nasus
Na
Nasus
Azir
Az
Azir
Xerath
Xe
Xerath
Siêu Hùng
Siêu Hùng
Tộc · 1 tướng
1

Galio không thể được triển khai trong giao tranh này. Thay vào đó, tộc/hệ của ông vẫn sẽ được tính từ hàng chờ và khi các tướng Demacia Hiệu Triệu, ông sẽ tham gia giao tranh.

Khi đáp xuống, ông tạo ra sóng năng lượng có phạm vi 3 ô, gây sát thương phép tương đương 10% Máu tối đa của mình. Các kẻ địch trúng đòn bị hất tung trong 1 giây, giảm dần theo khoảng cách tính từ tâm chấn.

1 Galio không thể được triển khai trong giao tranh này. Thay vào đó, tộc/hệ của ông vẫn sẽ được tính từ hàng chờ và khi các tướng Demacia Hiệu Triệu, ông sẽ tham gia giao tranh.

Khi đáp xuống, ông tạo ra sóng năng lượng có phạm vi 3 ô, gây sát thương phép tương đương 10% Máu tối đa của mình. Các kẻ địch trúng đòn bị hất tung trong 1 giây, giảm dần theo khoảng cách tính từ tâm chấn.

Galio
Ga
Galio
Tai Ương
Tai Ương
Tộc · 1 tướng
1

Baron Nashor chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Hư Không.

Sau 8 giây, sân đấu sẽ tiến vào Vết Rách Hư Không. Vết Rách sẽ cho các tướng Hư Không 30% Khuếch Đại Sát Thương và liên tục tấn công kẻ địch bằng các tia plasma, gây sát thương phép tương đương 5% Máu tối đa.

1 Baron Nashor chiếm 2 vị trí đội hình và tăng thêm 2 mốc vào tộc/hệ Hư Không.

Sau 8 giây, sân đấu sẽ tiến vào Vết Rách Hư Không. Vết Rách sẽ cho các tướng Hư Không 30% Khuếch Đại Sát Thương và liên tục tấn công kẻ địch bằng các tia plasma, gây sát thương phép tương đương 5% Máu tối đa.

Baron Nashor
Ba
Baron Nashor
Targon
Targon
Tộc · 6 tướng
1

Tướng Targon được nhào nặn bởi các tinh tú. Họ không mang tộc/hệ, nhưng mạnh hơn tướng thông thường.

1 Tướng Targon được nhào nặn bởi các tinh tú. Họ không mang tộc/hệ, nhưng mạnh hơn tướng thông thường.

Aphelios
Ap
Aphelios
Zoe
Zo
Zoe
Leona
Le
Leona
Taric
Ta
Taric
Diana
Di
Diana
Aurelion Sol
Au
Aurelion Sol
Thuật Sĩ
Thuật Sĩ
Tộc · 8 tướng
2 4

Đội của bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng. Tướng Thuật Sĩ nhận thêm Năng Lượng từ mọi nguồn.

2 Thêm 25% Năng Lượng nữa

4 Thêm 40% Năng Lượng nữa

Sona
So
Sona
Anivia
An
Anivia
Orianna
Or
Orianna
Milio
Mi
Milio
LeBlanc
Le
LeBlanc
Kobuko & Yuumi
Ko
Kobuko & Yuumi
Lissandra
Li
Lissandra
Zilean
Zi
Zilean
Thăng Hoa
Thăng Hoa
Tộc · 1 tướng
1

Sau mỗi giao tranh, Bùa Thăng Hoa xuất hiện trong cửa hàng của bạn. Đây là các hiệu ứng mạnh mẽ có thể mua bằng vàng.

1 Sau mỗi giao tranh, Bùa Thăng Hoa xuất hiện trong cửa hàng của bạn. Đây là các hiệu ứng mạnh mẽ có thể mua bằng vàng.

Xerath
Xe
Xerath
Thần Rèn
Thần Rèn
Tộc · 1 tướng
1

Sau mỗi giao tranh người chơi mà Ornn mạnh nhất của bạn tham gia, ông sẽ tăng tiến độ rèn ra một trang bị Tạo Tác.

Mỗi trang bị mà Ornn mang sẽ cho ông 350/600/2000 Máu tối đa. Các tạo tác cho thêm 300%.

Tiến Độ Rèn: /4

1 Sau mỗi giao tranh người chơi mà Ornn mạnh nhất của bạn tham gia, ông sẽ tăng tiến độ rèn ra một trang bị Tạo Tác.

Mỗi trang bị mà Ornn mang sẽ cho ông 350/600/2000 Máu tối đa. Các tạo tác cho thêm 300%.

Tiến Độ Rèn: /4

Ornn
Or
Ornn
Viễn Kích
Viễn Kích
Tộc · 7 tướng
2 3 4 5

Tướng Viễn Kích nhận Khuếch Đại Sát Thương và gây thêm sát thương lên những mục tiêu ở xa.

2 18% + 2% mỗi Ô

3 24% + 3% mỗi Ô

4 28% + 4% mỗi Ô

5 32% + 5% mỗi Ô

Caitlyn
Ca
Caitlyn
Kog'Maw
Ko
Kog'Maw
Jhin
Jh
Jhin
Teemo
Te
Teemo
Vayne
Va
Vayne
Kai'Sa
Ka
Kai'Sa
Ziggs
Zi
Ziggs
Vĩnh Hằng
Vĩnh Hằng
Tộc · 1 tướng
1

Mỗi đòn đánh thứ ba từ Kindred lên cùng một kẻ địch gây 325% sát thương khi Sói cắn xé mục tiêu.

1 Mỗi đòn đánh thứ ba từ Kindred lên cùng một kẻ địch gây 325% sát thương khi Sói cắn xé mục tiêu.

Kindred
Ki
Kindred
Vệ Quân
Vệ Quân
Tộc · 9 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận 12 Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận được nhiều hơn.

2 30 armormr

4 55 armormr

6 80 armormr

Rumble
Ru
Rumble
Jarvan IV
Ja
Jarvan IV
Neeko
Ne
Neeko
Vi
Vi
Vi
Sejuani
Se
Sejuani
Darius
Da
Darius
Kennen
Ke
Kennen
Garen
Ga
Garen
Sylas
Sy
Sylas
Yordle
Yordle
Tộc · 10 tướng
2 4 6 8 10

2 Tướng Yordle nhận 40 Máu và 5% Tốc Độ Đánh với mỗi tướng Yordle khác nhau được triển khai. Tướng Yordle 3 sao nhận thêm 120% nữa!

4 VÀ cửa hàng đầu tiên của bạn mỗi vòng sẽ có 1 tướng Yordle!

6 VÀ nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng!

8 VÀ nhận 1 Gói Yordle mỗi vòng!

10 Tướng Yordle nhận 40 Máu và 5% Tốc Độ Đánh với mỗi tướng Yordle khác nhau được triển khai. Tướng Yordle 3 sao nhận thêm 120% nữa!

Lulu
Lu
Lulu
Rumble
Ru
Rumble
Tristana
Tr
Tristana
Teemo
Te
Teemo
Poppy
Po
Poppy
Kennen
Ke
Kennen
Kobuko & Yuumi
Ko
Kobuko & Yuumi
Veigar
Ve
Veigar
Fizz
Fi
Fizz
Ziggs
Zi
Ziggs
Zaun
Zaun
Tộc · 8 tướng
3 5 7

Sau 4 giây, tướng Zaun Dung Hợp Với Shimmer, tăng 15% Chống Chịu và 90% Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.

Sau khoảng hồi chiêu ngắn, họ Dung Hợp Với Shimmer lần nữa.

3 Làm mới sau 4 giây.

5 Ở 60% Máu, tướng Zaun hồi 30% Máu trong 3 giây và lập tức Dung Hợp Với Shimmer.

7 Thưởng Dung Hợp Với Shimmer tăng thêm 50%. Thời gian làm mới đổi thành 3 giây.

Blitzcrank
Bl
Blitzcrank
Vi
Vi
Vi
Ekko
Ek
Ekko
Jinx
Ji
Jinx
Dr. Mundo
Dr
Dr. Mundo
Singed
Si
Singed
Warwick
Wa
Warwick
Ziggs
Zi
Ziggs
Ác Long
Ác Long
Tộc · 1 tướng
1

Aurelion Sol nhận thêm 25/30/100% Bụi Sao với mỗi tướng Targon độc nhất được triển khai trong giao tranh.

Thưởng Hiện Tại:%

1 Aurelion Sol nhận thêm 25/30/100% Bụi Sao với mỗi tướng Targon độc nhất được triển khai trong giao tranh.

Thưởng Hiện Tại:%

Aurelion Sol
Au
Aurelion Sol
Ông Bụt
Ông Bụt
Tộc · 1 tướng
1

Sau khi thắng giao tranh người chơi, nhận 1 tướng ngẫu nhiên từ Runeterra. Sau khi thua giao tranh, nhận lượt đổi miễn phí, số lượt đổi tăng theo giai đoạn.

Lượt đổi nếu Thua:

1 Sau khi thắng giao tranh người chơi, nhận 1 tướng ngẫu nhiên từ Runeterra. Sau khi thua giao tranh, nhận lượt đổi miễn phí, số lượt đổi tăng theo giai đoạn.

Lượt đổi nếu Thua:

Bard
Ba
Bard
Đại Ca
Đại Ca
Tộc · 1 tướng
1

Khi Sett lần đầu xuống dưới 45% Máu tối đa, hắn sẽ rời khỏi giao tranh để gập bụng. Mỗi cú gập bụng sẽ hồi lại 15% Máu tối đa và cho hắn thêm 60% Tốc Độ Đánh và Tốc Độ Di Chuyển.

Nếu hồi được đầy Máu, hắn trở lại trận chiến ở trạng thái Máu Chiến, chuyển toàn bộ sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng thành sát thương chuẩn. Nếu đồng đội bị hạ gục hết, hắn ngay lập tức trở lại giao tranh.

1 Khi Sett lần đầu xuống dưới 45% Máu tối đa, hắn sẽ rời khỏi giao tranh để gập bụng. Mỗi cú gập bụng sẽ hồi lại 15% Máu tối đa và cho hắn thêm 60% Tốc Độ Đánh và Tốc Độ Di Chuyển.

Nếu hồi được đầy Máu, hắn trở lại trận chiến ở trạng thái Máu Chiến, chuyển toàn bộ sát thương từ đòn đánh và Kỹ Năng thành sát thương chuẩn. Nếu đồng đội bị hạ gục hết, hắn ngay lập tức trở lại giao tranh.

Sett
Se
Sett
Đảo Bóng Đêm
Đảo Bóng Đêm
Tộc · 5 tướng
2 3 4 5

Mỗi khi có BẤT KỲ tướng nào hy sinh trong một giao tranh người chơi, nhận Linh Hồn. Kỹ Năng của tướng Đảo Bóng Đêm sẽ được cường hóa theo những cách độc nhất dựa trên lượng Linh Hồn bạn đang sở hữu.

Tướng Đảo Bóng Đêm nhận Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.

Linh Hồn đã thu thập:

2 1x, 18% adap

3 1.3x, 20% adap

4 1.6x, 25% adap

5 1.9x, 33% adap

Viego
Vi
Viego
Yorick
Yo
Yorick
Gwen
Gw
Gwen
Kalista
Ka
Kalista
Thresh
Th
Thresh
Đồ Tể
Đồ Tể
Tộc · 8 tướng
2 4 6

Tướng Đồ Tể nhận Hút Máu Toàn Phần và Sức Mạnh Công Kích. Sức Mạnh Công Kích cộng thêm tăng lên tối đa 50% dựa trên Máu đã mất của họ.

2 20% ad, 10%

4 30% ad, 16%

6 40% ad, 20%

Briar
Br
Briar
Qiyana
Qi
Qiyana
Yasuo
Ya
Yasuo
Tryndamere
Tr
Tryndamere
Gangplank
Ga
Gangplank
Bel'Veth
Be
Bel'Veth
Yone
Yo
Yone
Aatrox
Aa
Aatrox
Đứa Trẻ Bóng Tối
Đứa Trẻ Bóng Tối
Tộc · 1 tướng
1

Annie triệu hồi Tibbers lên hàng chờ của bạn. Bạn có thể triển khai chú, chiếm 1 vị trí đội hình và mang trang bị riêng biệt. Cấp sao của chú bằng với Annie.

1 Annie triệu hồi Tibbers lên hàng chờ của bạn. Bạn có thể triển khai chú, chiếm 1 vị trí đội hình và mang trang bị riêng biệt. Cấp sao của chú bằng với Annie.

Annie
An
Annie
Hệ Mùa 16 3
Dũng Sĩ
Dũng Sĩ
Hệ · 8 tướng
2 4 6

Tướng Dũng Sĩ nhận Chống Chịu, tăng thêm khi có trên 50% máu. Khi 1 tướng Dũng Sĩ hy sinh, các tướng Dũng Sĩ khác hồi lại 5% Máu tối đa.

2 18% hoặc 25%

4 20% hoặc 30%

6 26% hoặc 36%

Briar
Br
Briar
Blitzcrank
Bl
Blitzcrank
Cho'Gath
Ch
Cho'Gath
Poppy
Po
Poppy
Nautilus
Na
Nautilus
Singed
Si
Singed
Swain
Sw
Swain
Shyvana
Sh
Shyvana
Xạ Thủ
Xạ Thủ
Hệ · 7 tướng
2 4

Tướng Xạ Thủ nhận Sức Mạnh Công Kích. Mỗi đòn đánh thứ 4 của tướng Xạ Thủ gây thêm sát thương vật lý.

2 22% ad, 100 sát thương cộng thêm

4 44% ad, 200 sát thương cộng thêm

Jhin
Jh
Jhin
Tristana
Tr
Tristana
Graves
Gr
Graves
Jinx
Ji
Jinx
Miss Fortune
Mi
Miss Fortune
T-Hex
T-
T-Hex
Lucian & Senna
Lu
Lucian & Senna
Đấu Sĩ
Đấu Sĩ
Hệ · 9 tướng
2 4 6

Đội của bạn nhận 150 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.

2 25% hp

4 40% hp

6 60% hp

Illaoi
Il
Illaoi
Shen
Sh
Shen
Sion
Si
Sion
Dr. Mundo
Dr
Dr. Mundo
Kobuko & Yuumi
Ko
Kobuko & Yuumi
Ngộ Không
Ng
Ngộ Không
Sứ Giả Khe Nứt
Sứ
Sứ Giả Khe Nứt
Tahm Kench
Ta
Tahm Kench
Volibear
Vo
Volibear